Trang chủ  |  Diễn đàn  Liên hệ  
 Giới thiệu
 Cơ cấu tổ chức   
 Nhiệm vụ - Quyền hạn
 Đơn Giá và Sản phẩm
 Công trình đã thực hiện
 Liên hệ
 
 
Xí nghiệp Ảnh - Công trình
  Năm 1999  
    Đo GPS lưới ĐCCS (Thái Bình; Cao Bằng, Lạng Sơn; Quảng Ninh;
    Quảng Ngãi; Bình Định)
                  - Kinh phí :       1.241,5 triệu
  Thành lập Bản đồ Địa chính các loại tỷ lệ
                  - Kinh phí :        558,7 triệu
  Trích đo vẽ Bản đồ phục vụ Đền bù giải toả đường giao thông
                  - Kinh phí :       207,7 triệu
 
  Năm 2000  
    Đo GPS lưới ĐCCS (Đắk Lắk, Lâm Đồng, Bình Phước, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh)
                  - Kinh phí :        1.109,5 triệu
  Thành lập Bản đồ Địa chính, Chỉnh lý bản đồ, Kiểm kê đất đai 2000
                  - Kinh phí :       513,4 triệu
  Trích đo vẽ Bản đồ phục vụ Đền bù giải toả đường giao thông
                  - Kinh phí :       392,2 triệu
 
  Năm 2001  
    Đo GPS lưới ĐCCS (Lai Châu; Sơn La, Hoà Bình; Lào Cai; Yên Bái)
                  - Kinh phí :       1.263,5 triệu
  Đo bản đồ xã Hoà Long. Chỉnh lý biến động TX Bà Rịa. Trích đo giải toả đường QL56
    (tỉnh BR - VT)
                  - Kinh phí :       914,2 triệu
  Đo biến dạng, chuyển thiết kế công trình Nhà máy điện Phú Mỹ (BR-VT)
                  - Kinh phí :      
 
  Năm 2002  
    Đo GPS lưới ĐCCS (Hà Giang - Tuyên Quang)
                  - Kinh phí :       665,5 triệu
  Đo vẽ bản đồ Quy hoạch khu Công nghệ cao Quận 9, Tp.Hồ Chí Minh
                  - Kinh phí :       821,4 triệu
  Đo biến dạng, chuyển thiết kế công trình Nhà máy điện Phú Mỹ (BR-VT)
                  - Kinh phí :       401,0 triệu
  Đo vẽ bản đồ Địa hình Khu công nghiệp Hoà Phú (VL)
                  - Kinh phí :      
202,2 triệu
 
  Năm 2003  
    Hoàn thiện lưới Độ cao hạng III miền Đông Nam Bộ
                  - Kinh phí :       344,9 triệu
  Trích đo Bản đồ tuyến ống dẫn khí Phú Mỹ - Tp.HCM
                  - Kinh phí :       665,4 triệu
  Chỉnh lý biến động, Đăng ký, Cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất
    (P.Lê Lợi - Tp. Quy Nhơn - BĐ)
                  - Kinh phí :       174,0 triệu
  Khảo sát, cắm mốc, thu hồi đất, giao đất khu Công nghiệp xã Mỹ Hoà tỉnh Vĩnh Long
                  - Kinh phí :      
214,4 triệu
  Thành lập Bản đồ Địa chính 1/500, Đăng ký, Cấp giấy CNQSD đất Phường Mỹ Long -
    Tp.Long Xuyên - AG
                  - Kinh phí :      
270,3 triệu
 
  Năm 2004  
    Đo vẽ Bản đồ Địa hình Tp.Hồ Chí Minh
                  - Kinh phí :       852,4 triệu
  Đo vẽ Bản đồ Địa chính xã Lý Nhơn - H.Cần Giờ - Tp.Hồ Chí Minh
                  - Kinh phí :       1.117,5 triệu
  Xây dựng thông tin Dữ liệu Địa hình - Thuỷ văn đồng bằng sông Cửu Long
                  - Kinh phí :       270,8 triệu
  Khảo sát, cắm mốc, thu hồi đất, giao đất khu Công nghiệp xã Mỹ Hoà tỉnh Vĩnh Long
                  - Kinh phí :      
815,1 triệu
 
  Năm 2005  
    Chỉnh lý biến động, đăng ký đất đai huyện: Tân Thạnh, Mộc Hóa, Tân Trụ - tỉnh Long An
                  - Kinh phí :       1.419,4 triệu
  Kiểm kê đất đai huyện: Tân Trụ, Cần Đước, Mộc Hóa, Tân Thạnh - tỉnh Long An
                  - Kinh phí :       394,4 triệu
  Tin học hoá Bản đồ huyện Krông Năng, Tp.Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk
                  - Kinh phí :     
354,3  triệu
  Đo vẽ bản đồ, Lập hồ sơ Địa chính Đường dây 110Kw Trung Mỹ - Long An;
    Trảng Bàng - Đức Huệ
                  - Kinh phí :      
378,7triệu
 
Enterprise of Photograph - Engineering (EPE)
 
  Thiết kế bởi Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng và Phát triển Công nghệ
30 đường số 3, Khu phố 4, P.Bình An, Q.2    
Tel: 08.62960429, 08.38995111 (124)       Fax: 08.38990538