|
|
| |
|
|
| |
Đo GPS lưới ĐCCS (Thái Bình; Cao Bằng, Lạng Sơn; Quảng Ninh;
Quảng Ngãi; Bình Định)
- Kinh phí : 1.241,5 triệu
Thành lập Bản
đồ Địa chính các loại tỷ lệ
- Kinh phí : 558,7 triệu
Trích đo vẽ Bản
đồ phục vụ Đền bù giải toả đường giao thông
- Kinh phí : 207,7
triệu |
|
| |
Đo GPS lưới ĐCCS (Đắk Lắk, Lâm Đồng, Bình Phước, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh)
- Kinh phí : 1.109,5 triệu
Thành lập Bản đồ Địa chính, Chỉnh lý bản đồ, Kiểm kê đất đai 2000
- Kinh phí : 513,4
triệu
Trích đo vẽ Bản đồ phục vụ Đền bù giải toả đường giao thông
- Kinh phí : 392,2
triệu |
|
| |
Đo GPS lưới ĐCCS (Lai Châu; Sơn La, Hoà Bình; Lào Cai; Yên Bái)
- Kinh phí : 1.263,5
triệu
Đo bản đồ xã Hoà Long. Chỉnh lý biến động TX Bà Rịa. Trích đo giải toả đường QL56
(tỉnh BR - VT)
- Kinh phí : 914,2
triệu
Đo biến dạng, chuyển thiết kế công trình Nhà máy điện Phú Mỹ (BR-VT)
- Kinh phí : |
|
| |
Đo GPS lưới ĐCCS (Hà Giang - Tuyên Quang)
- Kinh phí : 665,5
triệu
Đo vẽ bản đồ Quy hoạch khu Công nghệ cao Quận 9, Tp.Hồ Chí Minh
- Kinh phí : 821,4
triệu
Đo biến dạng, chuyển thiết kế công trình Nhà máy điện Phú Mỹ (BR-VT)
- Kinh phí : 401,0 triệu
Đo vẽ bản đồ Địa hình Khu công nghiệp Hoà Phú (VL)
- Kinh phí : 202,2 triệu |
|
| |
Hoàn thiện lưới Độ cao hạng III miền Đông Nam Bộ
- Kinh phí : 344,9
triệu
Trích đo Bản đồ tuyến ống dẫn khí Phú Mỹ - Tp.HCM
- Kinh phí : 665,4
triệu
Chỉnh lý biến động, Đăng ký, Cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất
(P.Lê Lợi - Tp. Quy Nhơn - BĐ)
- Kinh phí : 174,0 triệu
Khảo sát, cắm mốc, thu hồi đất, giao đất khu Công nghiệp xã Mỹ Hoà tỉnh Vĩnh Long
- Kinh phí : 214,4 triệu
Thành lập Bản đồ Địa chính 1/500, Đăng ký, Cấp giấy CNQSD đất Phường Mỹ Long -
Tp.Long Xuyên - AG
- Kinh phí : 270,3 triệu |
|
| |
Đo vẽ Bản đồ Địa hình Tp.Hồ Chí Minh
- Kinh phí : 852,4 triệu
Đo vẽ Bản đồ Địa chính xã Lý Nhơn - H.Cần Giờ - Tp.Hồ Chí Minh
- Kinh phí : 1.117,5
triệu
Xây dựng thông tin Dữ liệu Địa hình - Thuỷ văn đồng bằng sông Cửu Long
- Kinh phí : 270,8 triệu
Khảo sát, cắm mốc, thu hồi đất, giao đất khu Công nghiệp xã Mỹ Hoà tỉnh Vĩnh Long
- Kinh phí : 815,1 triệu
|
|
| |
Chỉnh lý biến động, đăng ký đất đai huyện: Tân Thạnh, Mộc Hóa, Tân Trụ - tỉnh Long An
- Kinh phí : 1.419,4
triệu
Kiểm kê đất đai huyện: Tân Trụ, Cần Đước, Mộc Hóa, Tân Thạnh - tỉnh Long An
- Kinh phí : 394,4
triệu
Tin học hoá Bản đồ huyện Krông Năng, Tp.Buôn Ma Thuột - tỉnh Đắk Lắk
- Kinh phí : 354,3 triệu
Đo vẽ bản đồ, Lập hồ sơ Địa chính Đường dây 110Kw Trung Mỹ - Long An;
Trảng Bàng - Đức Huệ
- Kinh phí : 378,7triệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|