a. Tổng hợp các phần mềm đang sử dụng tại các đơn vị
| N | P/m | Chức năng | Đ/v s/dụng | Yêu cầu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CesMap | Thành lập b/đ địa chính | XN103, 104, 202, 203, 204, 301, 302, 305, TT PB, TT PN, ACT | -Nâng cấp lên các phiên bản AutoCAD mới hơn: AutoCAD 2004, 2007 -Nâng cấp phục vụ trong công tác đăng ký cấp giấy CNQSDĐ |
| 2 | Famis | Thành lập bản đồ địa chính | XN103, 104, 202, 203, 204, 302, 305, AS&ĐTH, TT PB, TT PN | -Nâng cấp lên phiên bản MicroStation - V8.5 -Viết bổ sung phần xuất hồ sơ kỹ thuật thửa đất, biên bản xác nhận ranh giới mốc giới thửa đất trên phần mềm Famis theo yêu cầu từng phương án |
| 3 | CesFland DCCS_CESFLAND |
-Thành lập bản đồ địa chính đất lâm nghiệp -Thành lập bản đồ địa chính cơ sở 1/10000 |
-XN103, 302 -XN305 |
|
| 4 | CesTopo | Thành lập bản đồ địa hình | XN103, 104, 203, 301, 302, 305, AS&ĐTH, TT PB, TT PN | -Cần phải nâng cấp, hoàn thiện cho phù hợp với quy định mới -Phần mềm CesTopo chạy trên nền MICROSTATION (V8) khi chuyển sang V7 còn lỗi như: Đường bình độ, các vùng thực vật bị mất nhiều. -Hoàn thiện cho bản đồ địa hình các loại tỷ lệ (1/2000 – 1/5000…). |
| 5 | VDH_10000, VDH_10, VDH2-5 | Thành lập bản đồ địa hình | XN103, 104, 204 | -Cần nâng cấp, hoàn thiện cho phù hợp với quy định mới (VDH10, VDH2-5) |
| 6 | CesData2008 | Đăng ký thống kê, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | XN103, 104, 202, 203, XN204, 301, 302, 305, AS&ĐTH, TT PN, ACT | -Khi xuất sang EXCEL chỉ xuất được các biểu 13a, 13b, 12a còn các biểu 01, 02, 03, sổ địa chính, sổ cấp giấy CNQSDĐ, Sổ mục kê khi xuất sang EXCEL đối với những trang sổ có 40 dòng thì khi sang excel chỉ có 39 dòng. -Khi xuất ra sổ mục kê cần thêm loại đất tạm giao gồm đất thuộc hành lang giao thông, thủy lợi…vv mà trước đây đã giao cho chủ sử dụng gắn liền với đất ở và đất nông nghiệp. -Trên sổ mục kê cần thể hiện thêm dòng thể hiện diện tích hành lang giao thông, thủy lợi…vv -Nên có Module kết nối các thông tin về chủ sử dụng đất như số CMND, số sổ hộ khẩu, địa chỉ… cũng như các thông tin pháp lý của thửa đất như số giấy CNQSDĐ, ngày cấp, thời hạn sử dụng…(Do các tổ sản xuất điều tra được trong quá trình điều tra dã ngoại và đo đạc bản đồ) với cơ sở dữ liệu đăng ký đất đai. -Hoàn thiện phần nhập dữ liệu thời hạn sử dụng đất cho thửa đất có 2 thời hạn trở lên cũng như xuất hồ sơ địa chính cho các thửa đất này. |
| 7 | ViMap 6.0 | Khảo sát địa hình các công trình thủy điện | XN103 | |
| 8 | PICKNET 2.0 | Bình sai các mạng lưới trắc địa | XN103, 104, 204, 301 | |
| 9 | Trimble Geomatics Office | Xử lý, tính toán đo GPS | XN103, 305, AS & ĐTH | |
| 10 | GPSURVEY 2.35 | Xử lý, tính toán đo GPS | XN103, 104, 204, 305, AS&ĐTH, TTPB, TT PN, ACT | |
| 11 | Trimmap 6.0 | XN202 | ||
| 12 | eCadas | Thành lập bản đồ địa chính | XN104 | |
| 13 | eMap | Thành lập bản đồ địa chính | XN104, 204 | |
| 14 | ViLIS | Đăng ký thống kê, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | XN203, 204, 302, AS&ĐTH | |
| 15 | Quản lý nhân sự | XN203, 204, 302, TT PB | ||
| 16 | Bravo | XN203, 204, 302, TT PB | ||
| 17 | MicroStation SE, V8 | XN202, 203, 204, 305, 305, AS&ĐTH, TT PB, TT PN, TT KTMT, ACT | Đường chỉ dốc lực nét lớn (Bằng đường bình độ cái) khi làm phải sửa thủ công. | |
| 18 | Cadastral 2005 | XN204 | ||
| 19 | Geotools 1.2 | Tính chuyển tọa độ | XN204, ACT | |
| 20 | Commsp, Topcon | Download data từ máy toàn đạc điện tử | XN204 | |
| 21 | IRAS C | XN104, 204, 305, AS & ĐTH, TT PB | ||
| 22 | IRAS B | XN204, TT PB | ||
| 23 | GEOVEC | XN204, TT PB | ||
| 24 | TK05 | XN204 | ||
| 25 | MapInfo | XN204, AS & ĐTH, TT PB, TT KTMT | ||
| 26 | Kiểm tra sổ thuỷ chuẩn | XN204 | ||
| 27 | Quản trị tư liệu trắc địa bản đồ | XN204 | Đề nghị cấp | |
| 28 | DCPROJECT | Đăng ký thống kê | XN301 | |
| 29 | Bình sai lưới đa giác | XN302 | ||
| 30 | CadDB | Hồ sơ địa chính | XN302 | |
| 31 | BSDOCAO | XN305, TT PN | Y/c nâng cấp phục vụ trong công tác quan trắc biến dạng công trình | |
| 32 | THDOCAO | Tổng hợp file tọa độ và độ cao | XN305 | |
| 33 | bình sai tọa độ | XN305, TT PN | Y/c nâng cấp thành phiên bản chạy trên Windows. Giao diện nhập liệu nên thuận tiện, dễ sử dụng cho người sản xuất. | |
| 34 | Chương trình TRUT | Trút file đo máy toàn đạc điện tử vào máy tính. | XN305 | |
| 35 | MAPTRAN3 | Nắn chuyển vector gần đúng từ hệ HN72 sang hệ VN-2000 không cần hệ thống điểm nắn. | XN305 | |
| 36 | MGE-APP | Nắn chuyển hệ thống vector khi có hệ thống điểm nắn. | XN305 | |
| 37 | Chương trình kiểm kê đất đai theo chỉ thị 31 | Lập các bảng biểu theo yêu cầu của chị thị 31 | XN305 | |
| 38 | Z/I Imaging | Xử lý ảnh hàng không | AS & ĐTH | |
| 39 | GeoGraphic V8 | Xây dựng bản đồ | AS & ĐTH | |
| 40 | AutoCad Map | AS & ĐTH, TT KTMT |
||
| 41 | ARC GIS 9.0 | AS & ĐTH |
Cần viết một số công cụ hỗ trợ xây dựng CSDL | |
| 42 | ARC SDE 9.0 | AS & ĐTH |
Cần viết một số công cụ hỗ trợ xây dựng CSDL | |
| 43 | ARC IMS 9.0 | AS & ĐTH |
Cần viết một số công cụ hỗ trợ xây dựng CSDL | |
| 44 | SQL Server | AS & ĐTH | ||
| 45 | ARC VIEW 3.2 | AS & ĐTH | ||
| 46 | WIDE Image HAWKEYE Cx36 | Scan bản đồ | AS & ĐTH | |
| 47 | Geo Media | AS & ĐTH, TT KTMT |
||
| 48 | G/Technology | AS & ĐTH | ||
| 49 | ENVI 4.3 | Xử lý ảnh viễn thám | AS & ĐTH | |
| 50 | Google Earth và Google SketchUp | Xây dựng và chia sẽ bản đồ 3D | AS & ĐTH, TT KTMT |
|
| 51 | Microsoft Visio | Thiết kế và xây dựng CSDL GIS | AS & ĐTH | |
| 52 | GPS Pathfinder Office | TT PB | ||
| 53 | South GPS Processor | TT PB, TT PN, ACT | ||
| 54 | SDR | thành lập bản đồ địa hình ở dạng thô, vẽ mặt cắt các công trình, bố trí điểm thiết kế ra thực địa | TT PB | |
| 55 | Soffer, Sofdesk | TT PB | ||
| 56 | Cidala | Chuyển đổi hệ tọa độ | TT PB | |
| 57 | WASP 6.0 | Phân tích dự báo chất lượng nước | TT KTMT |
b. Các phần mềm do các đơn vị đang nghiên cứu viết
| No | Đơn vị | Phần mềm | Tiến độ |
|---|---|---|---|
| 1 | XN103 | GEODATA: Đăng ký thống kê, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | Đang hoàn thiện |
| 2 | Bình sai lưới trắc địa | ||
| 3 | XN202 | Kiểm tra sổ thuỷ chuẩn | Đang hoàn thiện |
| 4 | Đăng ký thống kê | Đang hoàn thiện | |
| 5 | Xuất giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất |
||
| 6 | Bình sai | ||
| 7 | XN301 | Chuyển đổi dữ liệu máy toàn đạc điện tử |
|
| 8 | Kiểm tra thủy chuẩn hạng I, II, III, IV | ||
| 9 | Vẽ mặt cắt ngang, dọc… | ||
| 10 | XN305 | Chạy đường bao, tính diện tích cho tờ bản đồ, kiểm tra thửa trùng, thửa thiếu của tờ bản đồ. |
|
| 11 | XN305 | biên tập bản đồ địa chính | |
| 12 | Chế biến các file đo máy toàn đạc điện tử về khuôn dạng của chương trình Cesmap, Famis theo địa chính và địa hình. |
||
| 13 | Lập sổ dã ngoại | ||
| 14 | Tạo khung bản đồ địa chính | ||
| 15 | Viết GCN QSDĐ | ||
| 16 | Vẽ trích lục, trích đo các thửa đất của các tổ chức theo mẫu hướngdẫn của BTNMT và địa phương. |
||
| 17 | Vẽ hồ sơ KT thửa đất, vẽ trích lục, vẽ bản mô tả ranh giới thửa đất |
c. Kiến nghị của các đơn vị
| N | Đơn vị | Nội dung |
|---|---|---|
| 1 | XN104 | Đề nghị công ty lập quy trình đo lưới khống chế đo vẽ bằng máy kinh vĩ điện tử cho phù hợp với việc sử lý dữ liệu đo bằng công nghệ tin học, đồng thời viết phần mềm sử lý, tính toán bình sai loại dữ liệu này. |
| 2 | XN202 | Khi có phần mềm mới công ty cần hỗ trợ cho xí nghiệp việc cài đặt cũng như hướng dẫn sử dụng, để có thể ứng dụng phần mềm một cách hiệu quả nhất phục vụ sản xuất cũng như quản lý. |
| 3 | XN204 | Hiện nay Công ty có cấp cho đơn vị 02 khóa cứng eKSoft để phục vụ sản xuất, tuy nhiên trong quá trình sản xuất nhiều địa phương (Quảng bình, …) yêu cầu tài liệu giao nộp cuối cùng là ViLIS, Cesdata, vậy đơn vị kính đề nghị Công ty viết thêm phần chuyển đổi dữ liệu từ Cadastral về ViLIS, Cesdata2008 để thuận tiện cho quá trình giao nộp sản phẩm. |
| 4 | XN301 |
|
| 5 | XN302 |
|
| 6 | XN305 |
|
| 7 | TTPB |
|
| 8 | ACT |
|